tường tận

  1. tt. Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết: biết tường tận sự việc trả lời tường tận từng câu hỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tường tận"

tường tận
Một học sinh trả lời tường tận từng câu hỏi trong bài kiểm tra.