tường tận

Học thuật
Thân thiện
tường tận

Một học sinh trả lời tường tận từng câu hỏi trong bài kiểm tra.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết: "tường tận" mô tả sự hiểu biết, trình bày hoặc mô tả một cách đầy đủ, chi tiết sâu sắc, không bỏ sót điều .
    • Thấu suốt, cặn kẽ: Chỉ mức độ hiểu biết hoặc giải thích một cách kỹ lưỡng, đi sâu vào bản chất mọi khía cạnh của vấn đề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy biết tường tận sự việc từ đầu đến cuối. (Anh ấy biết rõ ràng, thấu đáo sự việc từ đầu đến cuối.)
    • Giáo viên trả lời tường tận từng câu hỏi của học sinh. (Giáo viên trả lời cặn kẽ, đầy đủ từng câu hỏi của học sinh.)
    • Bản báo cáo phân tích tường tận nguyên nhân của vấn đề. (Bản báo cáo phân tích thấu đáo, chi tiết nguyên nhân của vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiểu tường tận": hiểu một cách thấu đáo, nắm bắt được mọi chi tiết bản chất.

    • Muốn giải quyết vấn đề, trước hết phải hiểu tường tận . (Muốn giải quyết vấn đề, trước hết phải hiểu thấu đáo .)
  • "kể lại tường tận": thuật lại một cách chi tiết, đầy đủ các sự kiện.

    • Nhân chứng đã kể lại tường tận diễn biến vụ tai nạn. (Nhân chứng đã thuật lại chi tiết diễn biến vụ tai nạn.)
  • "nghiên cứu tường tận": nghiên cứu một cách kỹ lưỡng sâu sắc.

    • Luận văn này nghiên cứu tường tận về lịch sử ngôn ngữ. (Luận văn này nghiên cứu kỹ lưỡng về lịch sử ngôn ngữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tường minh (tính từ): rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu (thường dùng cho quy định, lời giải thích).

    • Các điều khoản hợp đồng phải được trình bày một cách tường minh. (Các điều khoản hợp đồng phải được trình bày một cách rõ ràng, minh bạch.)
  • Thấu đáo (tính từ): hiểu biết hoặc suy xét đến nơi đến chốn, kỹ càng.

    • Lời khuyên của ông ấy rất thấu đáo. (Lời khuyên của ông ấy rất kỹ càng, chu toàn.)
  • Cặn kẽ (tính từ): tỉ mỉ, chi tiết, không bỏ qua điều nhỏ nhặt.

    • giải thích mọi việc rất cặn kẽ cho tôi nghe. ( giải thích mọi việc rất tỉ mỉ, chi tiết cho tôi nghe.)
Từ đồng nghĩa
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ nhận thấy hoặc hiểu.
  • Thấu suốt: hiểu biết thấu đáo, xuyên suốt vấn đề.
  • Kỹ lưỡng: làm hoặc xem xét một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
  • Đầy đủ: tất cả các phần cần thiết, không thiếu sót.
Từ trái nghĩa
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó xác định.
  • Sơ sài: qua loa, không kỹ càng, chỉ làm cho xong.
  • Thiếu sót: không đầy đủ, còn thiếu những phần cần thiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Biết tường tận đầu đuôi: biết toàn bộ câu chuyện, sự việc từ đầu đến cuối.

    • người trong cuộc, anh ấy biết tường tận đầu đuôi câu chuyện. ( người trong cuộc, anh ấy biết toàn bộ câu chuyện từ đầu đến cuối.)
  • Trình bày tường tận mạch lạc: trình bày một cách rõ ràng, chi tiết logic.

    • Người diễn giả trình bày tường tận mạch lạc khiến ai cũng hiểu. (Người diễn giả trình bày rõ ràng, chi tiết logic khiến ai cũng hiểu.)
tường tận

Một học sinh trả lời tường tận từng câu hỏi trong bài kiểm tra.

  1. tt. Rõ ràng, thấu đáo đến từng chi tiết: biết tường tận sự việc trả lời tường tận từng câu hỏi.

Từ chứa "tường tận"